Đổi mới thúc đẩy phát triển Công nghệ kiến tạo tương lai

Bạn đang tìm kiếm gì?

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng

Lưu lượng định mức:40 L/phút (10.5 US gpm)

Áp suất tối đa:250 bar (3600 psi)

Thương hiệu:BXHS

Loại sản phẩm:Van điều hướng

Dòng sản phẩm:Dòng P40 Van điều hướng

Kích thước:22*15*10

Trọng lượng thuần:2.97 kg

Tình trạng hàng: Còn hàng

  • Điều khiển thủ công
  • Khí nén
  • Điện khí-khí nén
  • Điện khí-thủy lực
  • Biến áp
  • Thủy lực
  • Thủy lực và thủ công
  • Cáp
  • Tay điều khiển
  • Biến áp và tay điều khiển
  • Thủ công và tay điều khiển
  • Nam châm điện (Solenoid) và Cáp điều khiển
  • 1 ống
  • 2 ống
  • 3 ống
  • 4 ống
  • 5 ống
  • 6 cuộn
  • 7 ống
871 Lượt xem tìm kiếm sản phẩm này

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng drawing image

Van điều hướng Monoblock điều khiển thủ công 1 ngăn P40-QTW1 là một van thủy lực hiệu suất cao được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm xử lý vật liệu, xây dựng, nông nghiệp và các phương tiện công nghiệp. Với lưu lượng định mức 40 L/phút (10.5 US gpm) và áp suất tối đa 250 bar (3600 psi), nó cung cấp khả năng điều khiển dòng chảy đáng tin cậy và hiệu quả trong các hệ thống thủy lực đòi hỏi cao.

Dòng P40 Van điều hướng Tham số
Phương pháp điều khiển Điều khiển thủ công, Khí nén, Điện khí-khí nén, Điện khí-thủy lực, Biến áp, Thủy lực, Thủy lực và thủ công, Cáp, Tay điều khiển, Biến áp và tay điều khiển, Thủ công và tay điều khiển, Nam châm điện (Solenoid) và Cáp điều khiển
Xy lanh 1 ống, 2 ống, 3 ống, 4 ống, 5 ống, 6 cuộn, 7 ống
Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh -40°C đến +80°C (-40°F đến +176°F)
Loại cấu trúc Van liền khối
Phần Phần 1, Phần 2, Phần 3, Phần 4, Phần 5, Phần 6, Phần 7
Phạm vi độ nhớt hoạt động 15 - 75 mm²/giây (15 cSt đến 75 cSt)
Lưu lượng định mức 40 L/phút (10.5 US gpm)
Áp suất tối đa 250 bar (3600 psi)
Cổng vào G3/8, G1/2, M18×1.5, M22×1.5, SAE 8, SAE 10, 3/8 NPT, 1/2 NPT
Cổng ra G3/8, G1/2, M18×1.5, M22×1.5, SAE 8, SAE 10, 3/8 NPT, 1/2 NPT
Kích thước cổng G3/8, G1/2, M18×1.5, SAE 8, SAE 10, 3/8 NPT, 1/2 NPT

**Tính năng và Lợi ích của Sản phẩm:**



* Điều khiển thủ công cho khả năng điều tiết lưu lượng chính xác

* Cấu trúc monoblock cho độ bền và kích thước nhỏ gọn

* Khả năng lưu lượng (40 L/phút) cho các ứng dụng đòi hỏi cao

* Định mức áp suất (250 bar) để sử dụng trong các hệ thống tải nặng

* Phạm vi độ nhớt hoạt động rộng (15 - 75 mm²/s) để tương thích với nhiều loại dầu thủy lực

* Phạm vi nhiệt độ môi trường rộng (-40°C đến +80°C) để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt



**Ứng dụng:**



* Hệ thống thủy lực di động trong thiết bị xây dựng

* Máy móc và thiết bị công nghiệp

* Máy móc nông nghiệp

* Thiết bị xử lý vật liệu

* Thiết bị lâm nghiệp

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng

P40-QTW1 Điều khiển thủ công 1 ống Van điều hướng